×

Bảng giá hàng xiên que, thả lẩu

Bảng giá hàng hóa sản lượng

 
STTTên VNQuy cách100kg
1Cá viên thường500g/gói35,500
2Bò viên thường500g/gói41,000
3Tôm viên thường500g/gói37,500
4Xúc xích đức thường500g/gói60,000
5Xúc xích đức ngon500g/gói65,000
6Dồi sụn11-12 cái/kg125,000
7Nem chua rán20 thanh/hộp46,000
8Khoai lang kén500g/gói49,000
9Mực cuộn Malaysia500g/gói, thùng 10kg130,000
10Chả cốm500g/gói125,000

Quý khách hàng có thể tham khảo thêm chi tiết hình ảnh sản phẩm ⇒  tại đây


0817 848 848